Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "kẻ thù" (1)

kẻ thù
Tiếng Anh Danh từenemy, foe
Từ vựng của tôi
Họ đã chiến đấu dũng cảm chống lại kẻ thù.
They fought bravely against the enemy.

swap_horiz Từ liên quan "kẻ thù" (2)

người kế thừa
Tiếng Anh Danh từsuccessor
Từ vựng của tôi
Anh ấy được coi là người kế thừa xứng đáng.
He is considered a worthy successor.
kế thừa
Tiếng Anh Động từinherit, succeed, heir
Từ vựng của tôi
Khắc họa Mojtaba là người kế thừa con đường đấu tranh của nước Cộng hòa Hồi giáo.
Portrayed Mojtaba as the inheritor of the Islamic Republic's path of struggle.

format_quote Cụm từ "kẻ thù" (13)

Quân đội công kích kẻ thù.
The army attacks the enemy.
Họ đã sử dụng mồi bẫy để đánh lạc hướng kẻ thù.
They used a decoy to distract the enemy.
Kẻ thù đã giết hại nhiều người dân vô tội.
The enemy killed many innocent people.
Địa hình núi đá xen kẽ thung lũng nhỏ.
Rocky terrain interspersed with small valleys.
Họ khắc họa ông là người kế thừa con đường đấu tranh.
They portray him as the successor to the path of struggle.
Anh ấy được coi là người kế thừa xứng đáng.
He is considered a worthy successor.
Khắc họa Mojtaba là người kế thừa con đường đấu tranh của nước Cộng hòa Hồi giáo.
Portrayed Mojtaba as the inheritor of the Islamic Republic's path of struggle.
Quân đội sử dụng hỏa lực mạnh để tấn công kẻ thù.
The army used strong firepower to attack the enemy.
Họ đã chiến đấu dũng cảm chống lại kẻ thù.
They fought bravely against the enemy.
Kẻ thù đã bắn rơi máy bay do thám của chúng tôi.
The enemy shot down our reconnaissance plane.
Họ đã kháng cự mạnh mẽ trước kẻ thù.
They strongly resisted the enemy.
Mục tiêu của chúng tôi là đánh bại kẻ thù.
Our goal is to defeat the enemy.
Chúng tôi đã đẩy lùi cuộc tấn công của kẻ thù.
We repelled the enemy's attack.